| Thương hiệu | HK Electrical |
| Số mô hình | Cáp điện lực vỏ bọc PVC dòng VV |
| điện áp định mức | 0.6/1kV |
| lõi cáp | Five core |
| Chuỗi | VV |
Ứng dụng
Dùng cho hệ thống phân phối và truyền tải điện ở điện áp định mức 0.6/1KV, AC50Hz.
Hiệu suất
a. Nhiệt độ làm việc lâu dài của cáp không được cao hơn 70℃.
b. Khi lõi cáp bị ngắn mạch (tối đa 5s), nhiệt độ không được vượt quá 160℃.
c. Khi lắp đặt, nhiệt độ môi trường không được thấp hơn 0℃ và bán kính uốn cong không được nhỏ hơn 10 lần đường kính ngoài của cáp.
Model, tên và ứngdụng

Cấu trúc và kích thước
VV,VLV,ZRVV,ZRVLV
Cáp điện 0.6/1kv cách điện PVC, vỏ bọc PVC chống cháy hoặc không chống cháy








VV22,VLV22,ZRVV22,ZRVLV22
Cáp điện 0.6/1kv cách điện PVC, giáp thép, vỏ bọc PVC chống cháy hoặc không chống cháy







Lắp đặt
a. Lắp đặt
1)Nhiệt độ lắp đặt không được quá 20℃, nếu nhiệt độ môi trường thấp hơn 0℃ thì cáp phải được gia nhiệt trước;
2)Bán kính uốn cong của cáp không được nhỏ hơn 5 lần;
3)Sau khi lắp đặt, cáp phải được thử nghiệm điện áp trong 15 phút. 3.5kv một chiều.
b. Đi trong không khí
1)Khi lắp đặt song song cáp một lõi, khoảng cách giữa các tâm cáp là 2 lần (đối với cáp có tiết diện ruột dẫn 185mm2) và 90mm (đối với cáp có tiết diện ruột dẫn 240mm2);
2)Nhiệt độ môi trường: 30℃;
3) Nhiệt độ tối đa của ruột dẫn: 70℃;
4) Hệ số hiệu chỉnh khả năng mang điện theo nhiệt độ môi trường:

c. Chôn trực tiếp trong đất
1)Khi lắp đặt riêng lẻ các cáp một lõi, khoảng cách giữa các tâm cáp bằng 2 lần đường kính cáp;
2)Nhiệt độ môi trường: 25;
3)Nhiệt độ tối đa của ruột dẫn: 70;
4)Điện trở suất nhiệt của đất: 1.0 .m/w;
5)Độ sâu: 0.7m;
6)Hệ số hiệu chỉnh khả năng mang dòng điện theo nhiệt độ môi trường:

d.Thông số ngắn mạch

Khả năng mang dòng điện
VV,ZRVV
Cáp lực 0.6/1kV ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, chống cháy và không chống cháy, lắp đặt trong không khí để chịu tải liên tục dài hạn
VLV,ZRVLV
Cáp lực 0.6/1kV ruột nhôm, cách điện PVC, vỏ PVC, chống cháy hoặc không chống cháy, lắp đặt trong không khí để chịu tải liên tục dài hạn
VV22,ZRVV22
Cáp lực 0.6/1kV ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, chống cháy và không chống cháy, lắp đặt trực tiếp trong đất để chịu tải liên tục dài hạn
VLV22 , ZRVLV22
Cáp lực 0.6/1kV ruột nhôm, cách điện PVC, vỏ PVC, chống cháy và không chống cháy, lắp đặt trực tiếp trong đất để chịu tải liên tục dài hạn
H: Cáp VV là loại cáp gì?
Đ: Cáp VV là cáp lực cách điện PVC, vỏ PVC. Cấu tạo gồm ruột dẫn bằng đồng hoặc nhôm, cách điện PVC và vỏ bọc PVC.
H: Đặc điểm của cáp VV là gì?
Đ: Cáp VV có hiệu suất cách điện tốt, có thể ngăn ngừa rò rỉ hiệu quả. Độ bền cơ học cao, chịu được lực kéo và áp lực nhất định, không dễ bị hư hỏng trong quá trình lắp đặt. Hơn nữa, vỏ bọc polyvinyl chloride có khả năng chống ăn mòn tốt và có thể thích ứng với nhiều môi trường khác nhau, chẳng hạn như trong nhà, đường hầm, mương cáp và các môi trường khác đều có thể sử dụng được.
H: Nhược điểm của cáp VV là gì?
Đ: Khả năng chịu nhiệt của nó tương đối hạn chế, và trong môi trường nhiệt độ cao, hiệu suất cách điện và vỏ bọc của cáp có thể bị ảnh hưởng. Ngoài ra, khả năng truyền tải của nó hơi kém hơn so với một số loại cáp hiệu suất cao mới trong việc truyền tải dòng điện lớn. Tuy nhiên, do hiệu suất chi phí cao, nó vẫn được sử dụng rộng rãi trong nhiều kịch bản truyền tải điện thông thường.