| Mô hình |
|
DNH40 - 160 |
DNH40 - 200 |
DNH40 - 250 |
| Dòng điện nhiệt thông thường và dòng điện hoạt động định mức |
A |
160 |
200 |
250 |
| Điện áp hoạt động định mức (AC - 20/DC - 20) |
V |
1000 |
1000 |
1000 |
| Điện áp cách điện định mức (Danh mục lắp đặt Ⅳ) |
Ui V |
1000 |
1000 |
1000 |
| Độ bền điện môi |
50Hz 1min kV |
10 |
10 |
10 |
| Điện áp chịu xung định mức |
Uimp kV |
12 |
12 |
12 |
| Dòng điện hoạt động định mức (AC - 21A) |
690V A |
160 |
200 |
250 |
| Dòng điện hoạt động định mức (AC - 22A) |
690V A |
160 |
200 |
250 |
| Dòng điện hoạt động định mức (AC - 23A) |
690V A |
160 |
200 |
250 |
| Mất điện năng mỗi cực (tại dòng điện hoạt động định mức) |
W |
3.2 |
4 |
6.5 |
| Dòng điện chịu ngắn hạn định mức |
≤690V1s kA |
8 |
8 |
8 |
| Khả năng đóng mạch ngắn mạch định mức |
≤ 690V kA |
30 |
30 |
30 |
| Tuổi thọ cơ học |
Oper |
20000 |
20000 |
20000 |
| Mô men xoắn vận hành (3 cực) |
Nm |
7 |
7 |
7 |
| Quy cách vít đầu cuối |
mm |
M8×25 |
M8×25 |
M8×25 |
| Mô men xiết chặt đầu cuối |
Mô men khóa Nm |
15~22 |
15~22 |
15~22 |
| Điều kiện Hoạt Động Bình Thường |
|
|
|
|
| Nhiệt độ môi trường |
Phạm vi: - 5℃ đến + 40℃, với nhiệt độ trung bình trong 24 giờ không vượt quá + 35℃ |
|
|
|
| Độ ẩm |
Tại nhiệt độ cao nhất (+ 40℃), độ ẩm tương đối ≤ 50%. Tại nhiệt độ thấp hơn (ví dụ: + 20℃), độ ẩm cao hơn (lên đến 90%) là chấp nhận được. Cần có biện pháp đặc biệt để giải quyết hiện tượng ngưng tụ do sự thay đổi nhiệt độ. |
|
|
|
| Độ cao |
≤2000m |
|
|
|
| Mức độ ô nhiễm |
Ⅲ |
|
|
|
| Danh mục Lắp đặt |
Ⅳ |
|
|
|
| Yêu cầu Lắp đặt |
Công tắc phải được lắp đặt ở vị trí không có rung động lớn, shock cơ học hoặc tiếp xúc với mưa/tuyết. Địa điểm lắp đặt phải không có chất gây nổ nguy hiểm và khí/dust ăn mòn kim loại hoặc cách điện. |
|
|
|
| Lưu ý: Nếu công tắc được sử dụng trong điều kiện nhiệt độ môi trường vượt quá + 40℃ hoặc dưới - 5℃, người dùng phải tham khảo nhà sản xuất. |
|
|
|